Looking up...
Môi, phần mềm ở phía trước của miệng.
His lips were chapped from the cold.
Môi anh ấy bị khô do lạnh.
Thường dùng để chỉ môi trên và môi dưới.
Vùng biên giới hoặc ranh giới của một khu vực.
The country's northern lip borders the desert.
Vùng biên giới phía bắc của quốc gia này giáp với sa mạc.
Dùng trong ngữ cảnh địa lý hoặc kỹ thuật.
Từ 'lip' thường dùng để chỉ môi, nhưng trong ngữ cảnh địa lý có thể dùng để chỉ ranh giới.
Từ tiếng Anh 'lip' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'lippa', có nghĩa là 'môi'.
Từ 'lip' thường dùng để chỉ môi, nhưng cũng có thể dùng trong ngữ cảnh địa lý để chỉ ranh giới.