Looking up...
Đoán, suy đoán, đoán đoán
I guessed the answer was C.
Tôi đoán câu trả lời là C.
She guessed his age correctly.
Cô ấy đoán chính xác tuổi của anh ấy.
Thường dùng khi không chắc chắn về kết quả.
Đoán, đoán trước
I guessed what he would say next.
Tôi đoán trước anh ấy sẽ nói gì tiếp theo.
Dùng khi dự đoán trước sự kiện hoặc phản ứng của người khác.
Thường dùng 'guess' khi bạn không chắc chắn về kết quả hoặc dự đoán trước sự kiện.
Nếu bạn chắc chắn về kết quả, dùng từ khác như 'know' hoặc 'be certain'.
Từ gốc tiếng Anh, có nghĩa là 'đoán, suy đoán'.
Thường dùng khi không chắc chắn về kết quả hoặc dự đoán trước sự kiện.