Looking up...
ngọn lửa, sự cháy
She lit a candle and watched the flame dance.
Cô ấy thắp một ngọn nến và nhìn ngọn lửa nhảy nhót.
Thường dùng để chỉ ngọn lửa nhỏ hoặc lửa từ nguồn như nến, đèn.
sự nổi giận, sự tức giận
His words ignited a flame of anger in her heart.
Các lời nói của anh ấy đã thắp lửa giận dữ trong lòng cô ấy.
Dùng trong ngữ cảnh biểu cảm để chỉ sự tức giận hoặc sự hăng hái.
Lưu ý rằng 'flame' có thể dùng để chỉ ngọn lửa vật lý hoặc dùng trong nghĩa bóng để biểu thị sự tức giận hoặc sự hăng hái.
Từ 'flame' có thể dùng để chỉ ngọn lửa vật lý hoặc dùng trong nghĩa bóng để biểu thị sự tức giận hoặc sự hăng hái.
Từ gốc tiếng Anh 'flame', có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'flamma' có nghĩa là 'lửa'.
Từ 'flame' có thể dùng để chỉ ngọn lửa vật lý hoặc dùng trong nghĩa bóng để biểu thị sự hăng hái, sự tức giận.