Looking up...
Hành động cắn vào vật gì đó bằng răng.
Be careful, the dog might bite you.
Cẩn thận, con chó có thể cắn bạn.
Thường dùng với động vật hoặc người.
Cảm giác bị cắn hoặc đau nhức.
I felt a bite on my arm.
Tôi cảm thấy bị cắn vào tay.
Dùng khi cảm thấy đau nhức như bị cắn.
Hành động ăn một miếng nhỏ của thức ăn.
She took a bite of the apple.
Cô ấy cắn một miếng táo.
Dùng khi ăn một miếng nhỏ.
Thường dùng với động vật như chó, mèo, rắn.
Dùng khi động vật hoặc người cắn vào vật gì đó.
Từ gốc tiếng Anh cổ 'bītan', có nghĩa là 'cắn'.
Thường dùng với động vật hoặc hành động ăn.