roughly
gần đúng, không chính xácThe estimate was roughly correct.
Số liệu ước tính gần đúng.
thông thường
Dùng để chỉ một cái gì đó gần đúng, không chính xác hoặc không hoàn toàn chính xác.
We arrived roughly on time.
Chúng tôi đến gần đúng giờ.
The cost will be roughly $100.
Chi phí sẽ khoảng 100 đô la.
Thường dùng để ước tính hoặc mô tả một cái gì đó không chính xác.
Cụm từ kết hợp
roughly speakingdùng cách nói gần đúngroughly equalgần bằng nhau
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ước tính
Dùng 'roughly' khi muốn nói về một số liệu hoặc thời gian không chính xác.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Anh 'rough' (khô, thô) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống ước tính hoặc khi muốn nhấn mạnh rằng một cái gì đó không hoàn toàn chính xác.
Từ Điển Anh Việt