Looking up...
She enjoys reading books in her free time.
Cô ấy thích đọc sách trong thời gian rảnh rỗi của mình.
Nắm bắt nội dung của một văn bản hoặc thông tin bằng cách nhìn vào chữ viết hoặc ký tự.
He read the newspaper every morning.
Anh ấy đọc báo mỗi buổi sáng.
Động từ này thường được sử dụng với các đối tượng như sách, báo, email, và các văn bản khác.
Hiểu, giải thích hoặc phân tích thông tin từ một nguồn.
She could read between the lines of the contract.
Cô ấy có thể đọc hiểu những điều ẩn giấu trong hợp đồng.
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn hoặc phân tích.
Động từ 'read' thường được sử dụng ở thì hiện tại đơn (reads) và quá khứ đơn (read).
Động từ 'read' là một động từ bất quy tắc, quá khứ và phân từ quá khứ của nó là 'read' (không thay đổi).
Từ gốc tiếng Anh cổ 'rǣdan', có nghĩa là 'đọc, giải thích'.
Động từ 'read' có thể được sử dụng với nhiều đối tượng khác nhau, bao gồm sách, báo, email, và các văn bản khác. Nó cũng có thể được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn để chỉ việc hiểu hoặc phân tích thông tin.