Looking up...
The company was accused of overcharging customers for basic services.
Công ty bị cáo buộc tính phí quá mức cho các dịch vụ cơ bản.
Hành vi tính phí hoặc giá bán cao hơn mức hợp lý hoặc đã thỏa thuận.
Consumers filed a lawsuit alleging the utility company was overcharging for electricity.
Người tiêu dùng đã khởi kiện cáo buộc công ty điện lực tính phí quá mức cho điện.
Thường xuất hiện trong các tranh chấp tiêu dùng, báo cáo tài chính và luật bảo vệ người tiêu dùng.
Từ tiền tố 'over-' (quá, vượt) + động từ 'charge' (tính phí).
Dùng khi nói về việc tính giá cao hơn mức công bằng; thường đi kèm với danh từ chỉ đối tượng (customers, fees, etc.).