Looking up...
Let's begin counting the votes.
Chúng ta hãy bắt đầu đếm phiếu bầu.
Bắt đầu quá trình đếm số lượng hoặc tính toán
The teacher asked the students to begin counting the items in their bags.
Giáo viên yêu cầu học sinh bắt đầu đếm các vật phẩm trong túi của họ.
Thường được sử dụng trong các hoạt động liên quan đến đếm số lượng hoặc tính toán.
Dùng cụm từ này khi muốn bắt đầu quá trình đếm số lượng hoặc tính toán.
Từ ghép từ 'begin' (bắt đầu) và 'counting' (đếm).
Thường được sử dụng trong các tình huống yêu cầu bắt đầu quá trình đếm hoặc tính toán.