Looking up...
If you don't hurry, you'll be too late for the meeting.
Nếu anh không vội, anh sẽ quá muộn cuộc họp.
Đến hoặc làm việc quá muộn, không kịp thời gian hoặc cơ hội đã qua.
We missed the train because we were too late.
Chúng tôi bỏ lỡ chuyến tàu vì quá muộn.
Don't be too late for dinner, or the food will get cold.
Đừng quá muộn bữa ăn, nếu không thức ăn sẽ lạnh.
Thường dùng để chỉ việc không kịp thời gian hoặc cơ hội đã qua.
Dùng 'be too late' khi muốn nhấn mạnh rằng thời gian đã quá, không còn cơ hội nào nữa.
Từ ghép từ 'be' (là) và 'too late' (quá muộn), dùng để mô tả tình huống không kịp thời gian.
Thường dùng trong các tình huống hàng ngày để chỉ việc không kịp thời gian hoặc cơ hội đã qua.