Looking up...
I'll be there for you no matter what.
Tôi sẽ đến giúp bạn bất kể điều gì.
Đến một nơi hoặc sự kiện, thường để hỗ trợ hoặc tham gia.
She promised to be there for his birthday.
Cô ấy hứa sẽ đến dịp sinh nhật của anh ấy.
Be there when I need you.
Hãy đến khi tôi cần bạn.
Thường dùng để thể hiện sự hỗ trợ hoặc sự hiện diện ở một nơi.
Câu này thường dùng để nói về sự hiện diện hoặc sự hỗ trợ, không dùng để nói về sự tồn tại vật lý.
Từ ghép từ 'be' (là) và 'there' (đó, nơi đó).
Thường dùng để nói về sự hiện diện hoặc sự hỗ trợ ở một nơi.