Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. động vật

động vật

/ɗəwŋ˧˨ʔ vəːt˧˨ʔ/
các sinh vật có khả năng di chuyển

Con người là loài động vật thông minh nhất trên Trái Đất.

Con người là loài có trí tuệ cao nhất trong các loài có khả năng di chuyển trên Trái Đất.


trang trọng

Các sinh vật có khả năng di chuyển, bao gồm cả động vật có xương sống và không xương sống.

Các động vật hoang dã cần môi trường sống để tồn tại.

Các sinh vật có khả năng di chuyển hoang dã cần môi trường sống để tồn tại.

Từ đồng nghĩa

sinh vật có khả năng di chuyển

Nguồn gốc từ

Từ 'động' có nghĩa là 'di chuyển', 'vật' có nghĩa là 'sinh vật'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ các sinh vật có khả năng di chuyển, bao gồm cả động vật có xương sống và không xương sống.

Phân tích từ

động
di chuyển
root
+
vật
sinh vật
root
Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。