Looking up...
Cây gỗ đã đứt gãy vì gió mạnh.
Cây gỗ bị chẻ thành nhiều mảnh do gió mạnh.
chẻ thành nhiều mảnh
Cái đèn đứt gãy khi rơi xuống sàn.
Cái đèn bị chẻ thành nhiều mảnh khi rơi xuống sàn.
Cái tấm kính đứt gãy khi va vào tường.
Cái tấm kính bị chẻ thành nhiều mảnh khi va vào tường.
Thường dùng để mô tả vật rơi vỡ thành nhiều mảnh.
Dùng cho vật vỡ ra thành nhiều mảnh, không dùng cho vật mềm hoặc vật không vỡ ra.
Dùng cho vật vỡ ra thành nhiều mảnh, thường là vật cứng như gốm, kính, gỗ.
Từ ghép từ 'đứt' (chẻ) và 'gãy' (vỡ), mô tả sự vỡ ra thành nhiều mảnh.
Thường dùng để mô tả vật rơi vỡ thành nhiều mảnh, có thể dùng cho vật cứng như gốm, kính, gỗ.