Looking up...
Đội bóng đá của chúng tôi đã giành chiến thắng trong trận đấu.
Nhóm cầu thủ của chúng tôi đã thắng trận đấu.
nhóm người hoặc các thành viên cùng mục đích
Đội cứu hộ đã đến nhanh chóng để giúp đỡ.
Nhóm cứu hộ đã đến nhanh để hỗ trợ.
Chúng tôi là một đội nhỏ nhưng rất nhất quán.
Chúng tôi là một nhóm nhỏ nhưng rất đồng nhất.
Thường dùng để chỉ nhóm có tổ chức hoặc mục đích chung.
đội hình, cách sắp xếp các thành viên trong một nhóm
Huấn luyện viên đã thay đổi đội hình trước trận đấu.
Huấn luyện viên đã thay đổi cách sắp xếp đội trước trận đấu.
Thường dùng trong bóng đá, bóng rổ, và các môn thể thao khác.
Từ 'đội' thường dùng để chỉ nhóm cầu thủ hoặc vận động viên trong các môn thể thao như bóng đá, bóng rổ, và bóng chuyền.
'Đội' thường dùng để chỉ nhóm có tổ chức hoặc mục đích chung, đặc biệt trong thể thao, còn 'nhóm' có nghĩa rộng hơn và có thể dùng cho bất kỳ nhóm nào.
Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ từ 'đội' trong tiếng Việt cổ, có nghĩa là 'nhóm' hoặc 'tổ'.
Từ 'đội' thường dùng để chỉ nhóm người có tổ chức hoặc mục đích chung, đặc biệt trong thể thao và các hoạt động tập thể.