問題を現す
「問題を現す」是什麼意思?
hiện ra vấn đềこのシステムは多くの問題を現す
Hệ thống này hiện ra rất nhiều vấn đề
如何正确使用「問題を現す」?
trang trọng
Hiện ra vấn đề hoặc bất thường
この実験では新しい問題を現した
Trong thí nghiệm này, chúng ta đã hiện ra vấn đề mới
Ghi chú sử dụng
Thường được sử dụng trong các tình huống chuyên nghiệp hoặc kỹ thuật để mô tả sự xuất hiện của vấn đề.
Phân tích từ
問題
vấn đề
rootを
đối tượng
particle現す
hiện ra
verbTừ Điển Nhật Việt