問題を放置する
「問題を放置する」在Vietnamese中是什麼意思?
bỏ qua vấn đềこの問題を放置すると、さらに深刻化する可能性がある
Nếu bỏ qua vấn đề này, có thể nó sẽ trở nên nghiêm trọng hơn
如何正确使用「問題を放置する」:Vietnamese中的定义与例句
trang trọngthông thường
Để một vấn đề không được giải quyết hoặc không được quan tâm, thường dẫn đến tình trạng xấu đi
彼は問題を放置する傾向がある
Anh ấy có xu hướng bỏ qua các vấn đề
この問題を放置しておくわけにはいかない
Chúng ta không thể bỏ qua vấn đề này được
Thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh việc bỏ qua một vấn đề có thể gây hậu quả nghiêm trọng
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh nghiêm túc
Cụm từ này thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh việc bỏ qua một vấn đề có thể gây hậu quả nghiêm trọng
Ghi chú sử dụng
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống nghiêm túc, đặc biệt là trong các vấn đề liên quan đến công việc hoặc quan hệ xã hội
Phân tích từ
問題
vấn đề
root放置する
để lại, bỏ qua
rootTừ Điển Nhật Việt