下手な
không giỏi, kém kỹ năng彼は料理が下手な
Anh ấy không giỏi nấu ăn
thông thường
Không giỏi, kém kỹ năng, không làm được tốt
彼女はピアノが下手だ
Cô ấy chơi piano không giỏi
下手な英語で話す
Nói tiếng Anh kém kỹ năng
Dùng để mô tả khả năng làm việc hoặc kỹ năng của ai đó kém, không tốt.
Mẹo hay
Sử dụng trong câu
Từ này thường đi với danh từ hoặc động từ để chỉ khả năng làm việc hoặc kỹ năng của một người kém, không tốt.
Ghi chú sử dụng
Từ này thường dùng để chỉ khả năng làm việc hoặc kỹ năng của một người kém, không tốt. Có thể dùng để chỉ việc nấu ăn, chơi nhạc, nói tiếng nước ngoài, v.v.
Phân tích từ
下手
kém kỹ năng, không giỏi
rootな
dạng tính từ
suffixTừ Điển Nhật Việt