Looking up...
Le livre est au-dessus de la table.
Quyển sách ở trên bàn.
Ở một vị trí cao hơn hoặc trên một vật khác.
Elle a accroché le tableau au-dessus de la cheminée.
Cô ấy treo bức tranh ở trên lò sưởi.
Dùng để chỉ vị trí vật thể so với một vật khác.
Trong một tình trạng hoặc mức độ cao hơn.
Il a des responsabilités au-dessus de son grade.
Anh ấy có trách nhiệm cao hơn cấp bậc của mình.
Dùng để chỉ mức độ, cấp bậc, hoặc quyền hạn cao hơn.
Lưu ý rằng 'au-dessus' chỉ vị trí hoặc mức độ cao hơn, không dùng để chỉ thời gian.
Dùng 'au-dessus' khi muốn nhấn mạnh vị trí hoặc mức độ cao hơn, không dùng cho thời gian.
Từ gốc Latin 'super' (trên) và 'de' (của), nghĩa là 'ở trên'.
Thường dùng với giới từ 'de' để chỉ vị trí hoặc mức độ.