Looking up...
The magazine is a weekly publication.
Tạp chí này là một sản phẩm xuất bản hàng tuần.
Sản phẩm được xuất bản, bao gồm sách, báo, tạp chí, hoặc tài liệu khác được in ấn và phân phối công khai.
She published her first novel as a self-publication.
Cô ấy đã xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên của mình dưới dạng tự xuất bản.
Thường dùng để chỉ các tác phẩm được in ấn và phân phối rộng rãi.
Trong tiếng Anh, 'publication' thường dùng để chỉ các tác phẩm đã được in ấn và phân phối công khai. Trong tiếng Việt, từ 'sản phẩm xuất bản' được sử dụng phổ biến.
Từ tiếng Anh 'publication' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'publicare', có nghĩa là 'đưa ra công chúng'.
Trong tiếng Anh, 'publication' thường dùng để chỉ các tác phẩm đã được in ấn và phân phối công khai. Trong tiếng Việt, từ 'sản phẩm xuất bản' được sử dụng phổ biến.