Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. plenty

plenty

/ˈplɛn.ti/
nhiều

There's plenty of time to finish the project.

Có nhiều thời gian để hoàn thành dự án.


thông thường

Số lượng lớn hoặc đủ để đáp ứng nhu cầu.

We have plenty of food for the party.

Chúng tôi có nhiều thức ăn cho bữa tiệc.

She has plenty of experience in this field.

Cô ấy có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

Thường dùng để chỉ số lượng lớn hoặc đủ để không cần thêm.

Cụm từ kết hợp

plenty ofnhiềuplenty to docó nhiều việc làm

Từ đồng nghĩa

abundanceenoughsufficientample

Từ trái nghĩa

lackshortagescarcity

Cụm từ liên quan

plenty to go aroundcụm từ
đủ cho mọi người

Mẹo hay

Sử dụng với 'of'

Thường dùng với 'of' để chỉ số lượng lớn của một vật gì đó.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh, bắt nguồn từ tiếng Pháp 'plenté' (số lượng lớn).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng với 'of' để chỉ số lượng lớn của một vật gì đó.

Từ Điển Anh Việt
浏览更多English→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。