Looking up...
She visits her hometown infrequently.
Cô ấy đi thăm quê hương hiếm khi.
Một cách không thường xuyên hoặc rất ít khi xảy ra.
The company holds meetings infrequently due to budget constraints.
Công ty tổ chức họp hiếm khi vì hạn chế ngân sách.
Thường dùng để mô tả sự kiện hoặc hoạt động xảy ra không thường xuyên.
Thường dùng để mô tả sự kiện hoặc hoạt động xảy ra không thường xuyên, không dùng để mô tả tần suất cao.
Từ tiếng Anh được hình thành từ 'in-' (không) + 'frequent' (thường xuyên) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Thường dùng để mô tả sự kiện hoặc hoạt động xảy ra không thường xuyên. Có thể dùng trong các ngữ cảnh chính thức và không chính thức.