Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. indulge

indulge

/ɪnˈdʌldʒ/
cho phép mình tận hưởng

She indulges in chocolate cake every Friday night.

Cô ấy cho phép mình tận hưởng gác sô cô la mỗi tối thứ sáu.


thông thường

Cho phép mình hoặc ai đó làm điều gì đó mang tính giải trí hoặc tự hào, thường là điều không nên làm quá nhiều

He indulges his children with expensive toys.

Anh ta cho phép con mình chơi đồ chơi đắt tiền.

Cũng có thể dùng để chỉ việc cho phép mình tham gia vào một sở thích hoặc ham muốn một cách quá mức

Cụm từ kết hợp

indulge intận hưởng, tham gia vào (một hoạt động)

Từ đồng nghĩa

pamperspoiltreat

Từ trái nghĩa

deprivewithholdrefrain

Mẹo hay

Sử dụng 'indulge' trong câu

Thường đi cùng với 'in' để chỉ hành động hoặc sở thích, ví dụ: indulge in a hobby

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latin 'indulgere', nghĩa là 'cho phép, tha thứ'

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh, từ thông thường đến trang trọng, tùy thuộc vào đối tượng và hành động

Từ Điển Anh Việt
浏览更多English→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。