Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. he

he

/hiː/
anh ấy

He is my brother.

Anh ấy là anh trai của tôi.


trang trọng

đại từ chỉ người nam đã được nhắc tới trước đó

He went to the market yesterday.

Anh ấy đã đi chợ hôm qua.

Dùng làm chủ ngữ; không dùng cho đối tượng trực tiếp (đó là 'him').

Cụm từ kết hợp

he himselfanh ấy tự mình

Từ đồng nghĩa

the malethat man

Từ trái nghĩa

shethey

Cụm từ liên quan

he/she/itcụm từ
người/đối tượng không xác định (nam, nữ, trung tính)

Mẹo hay

Nhắc nhớ giới tính

Chỉ dùng 'he' cho người nam; nếu không chắc, dùng 'they' để tránh sai giới tính.

Nguồn gốc từ

Từ Old English 'hē', bắt nguồn từ Proto-Germanic '*hi', liên quan đến các dạng tương tự trong các ngôn ngữ Germanic khác.

Ghi chú sử dụng

Dùng làm chủ ngữ cho người nam; khi là tân ngữ, dùng 'him'; khi sở hữu, dùng 'his'.

Từ Điển Anh Việt
浏览更多English→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。