column
cộtShe wrote the article in three columns.
Cô ấy viết bài báo trong ba cột.
chung
Cột, phần đứng thẳng dùng để hỗ trợ hoặc làm chia tách trong văn bản hoặc cấu trúc.
The ancient temple had many stone columns.
Ngôi đền cổ có nhiều cột đá.
Từ Điển Anh Việt