Looking up...
She took a warm bath to relax after work.
Cô ấy tắm nước ấm để thư giãn sau giờ làm việc.
Chậu hoặc bồn chứa nước dùng để tắm.
The bathroom has a large bathtub.
Phòng tắm có một bồn tắm lớn.
Thường được sử dụng trong phòng tắm.
Hành động tắm nước.
I need a bath after playing outside.
Tôi cần tắm sau khi chơi ngoài đường.
Có thể dùng với động từ 'take' hoặc 'have'.
Khi nói về hành động tắm, dùng 'take a bath' hoặc 'have a bath'.
Từ tiếng Anh cổ 'bæþ' có nghĩa là 'nước tắm'.
Trong tiếng Anh, 'bath' có thể là danh từ hoặc động từ. Khi dùng như động từ, nó thường đi kèm với 'take' hoặc 'have'.