Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Trung Việt /
  4. 医院

医院

yīyuànÂm Hán-Việty viện
bệnh viện

我去医院看病了

Tôi đã đi bệnh viện khám bệnh


trang trọng

Nơi cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe, chẩn đoán và điều trị bệnh cho bệnh nhân

医院里有很多医生和护士

Bệnh viện có rất nhiều bác sĩ và y tá

Cụm từ kết hợp

去医院đi bệnh viện住院nằm viện医院里trong bệnh viện

Từ đồng nghĩa

病院医疗机构

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt, từ '医' (y) nghĩa là 'bác sĩ' và '院' (viện) nghĩa là 'cơ sở'

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Việt, 'y viện' là cách đọc Hán Việt của từ này, nhưng 'bệnh viện' là từ phổ biến hơn trong sử dụng hàng ngày.

Phân tích từ

医
bác sĩ
root
+
院
cơ sở, viện
root
Từ Điển Trung Việt
Xem thêm từ Chinese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.