Looking up...
彼は失敗の責任を部下に転嫁した
Anh ấy chuyển trách nhiệm về sự thất bại cho những người dưới quyền
Chuyển trách nhiệm hoặc lỗi lầm của mình cho người khác để tránh chịu hậu quả
会社は環境汚染の責任を下請け業者に転嫁しようとした
Công ty cố gắng chuyển trách nhiệm về ô nhiễm môi trường cho nhà thầu
Thường được sử dụng trong các trường hợp pháp lý hoặc kinh doanh
Trong các mối quan hệ xã hội, hành động tránh chịu trách nhiệm cá nhân bằng cách đổ lỗi cho người khác
彼は常に失敗の責任を他人に転嫁する
Anh ấy thường xuyên chuyển trách nhiệm về sự thất bại cho người khác
Dùng để mô tả hành vi tránh chịu trách nhiệm cá nhân
Thường được sử dụng trong các tình huống pháp lý hoặc kinh doanh, cũng như trong các mối quan hệ xã hội để mô tả hành vi tránh chịu trách nhiệm cá nhân