Looking up...
映画を観る
Xem phim
Xem, quan sát, ngắm nhìn
テレビを観る
Xem truyền hình
景色を観る
Ngắm cảnh
Dùng cho việc xem phim, truyền hình, cảnh quan, hoặc quan sát một cách chủ động.
'観る' thường dùng cho việc xem một cách chủ động (phim, truyền hình), còn '見る' dùng rộng hơn, bao gồm cả việc nhìn thấy một cách vô ý.
Từ Hán Việt 'quan' (觀) có nghĩa là 'xem, quan sát'.
'観る' thường dùng để chỉ việc xem một cách chủ động, đặc biệt là phim, truyền hình hoặc cảnh quan. '見る' (miru) có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc nhìn thấy một cách vô ý.