Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 熱意

熱意

netsuiÂm Hán-Việtnhiệt ý
sự nhiệt tình

彼は仕事に熱意を持っている

Anh ấy có sự nhiệt tình với công việc


trang trọngthông thường

Sự nhiệt tình, sự hăng hái, sự say mê

彼女は新しいプロジェクトに熱意を持って取り組んだ

Cô ấy đã tham gia dự án mới với sự nhiệt tình

彼の熱意が周囲を感動させた

Sự nhiệt tình của anh ấy đã làm mọi người cảm động

Thường được sử dụng để mô tả sự hăng hái và sự say mê đối với một việc gì đó

Cụm từ kết hợp

熱意を持つcó sự nhiệt tình熱意を込めてvới sự nhiệt tình

Từ đồng nghĩa

情熱熱心熱意

Từ trái nghĩa

冷淡無関心

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt, từ '熱' (nhiệt) nghĩa là 'nóng, hăng hái' và '意' (ý) nghĩa là 'ý chí, ý định'

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng để mô tả sự nhiệt tình và sự hăng hái trong công việc hoặc hoạt động nào đó

Phân tích từ

熱
nóng, hăng hái
root
+
意
ý chí, ý định
root
Từ Điển Nhật Việt
Xem thêm từ Japanese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.