Looking up...
今、家にいます。
Bây giờ tôi đang ở nhà.
Tồn tại ở nhà, ở trong nhà
週末は家にいることが多いです。
Tôi thường ở nhà vào cuối tuần.
彼は家にいるかもしれない。
Có thể anh ấy đang ở nhà.
Thường dùng để nói về vị trí của một người ở nhà.
Có thể dùng trong câu hỏi như: "家にいますか?" (Bạn có ở nhà không?)
Thường dùng để nói về việc ở nhà, có thể là ở nhà làm việc, nghỉ ngơi hoặc ở nhà vì lý do nào đó.