Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Hindi Việt /
  4. गठबंधन (Alliance)

गठबंधन (Alliance)

gaṭhabandhana
liên minh

दो देशों के बीच गठबंधन हुआ है।

Hai nước đã liên minh với nhau.


trang trọng

một liên minh chính trị, kinh tế hoặc quân sự giữa các quốc gia, tổ chức hoặc cá nhân để đạt được mục đích chung

भारत और अमेरिका के बीच रणनीतिक गठबंधन है।

Ấn Độ và Mỹ có một liên minh chiến lược.

दो राजनीतिक दलों ने चुनाव के लिए गठबंधन किया।

Hai đảng chính trị đã liên minh với nhau cho cuộc bầu cử.

Thường được sử dụng trong chính trị, kinh tế hoặc quân sự.

Cụm từ kết hợp

रणनीतिक गठबंधनliên minh chiến lượcसैन्य गठबंधनliên minh quân sựआर्थिक गठबंधनliên minh kinh tế

Từ đồng nghĩa

संघसंयुक्तसहयोग

Từ trái nghĩa

विरोधविभाजनअलगाव

Cụm từ liên quan

गठबंधन तोड़नाcụm từ
phá vỡ liên minh
गठबंधन बनानाcụm từ
tạo ra liên minh

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chính trị

Từ này thường được sử dụng để mô tả các liên minh chính trị hoặc kinh tế giữa các quốc gia hoặc tổ chức.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với từ 'गठन'

'गठबंधन' có nghĩa là 'liên minh', trong khi 'गठन' có nghĩa là 'tạo ra' hoặc 'thành lập'.

Nguồn gốc từ

Từ 'गठ' (gath) có nghĩa là 'đoàn kết' hoặc 'gắn kết', và 'बंधन' (bandhana) có nghĩa là 'liên kết' hoặc 'ràng buộc'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính trị hoặc kinh tế để mô tả sự hợp tác giữa các bên.

Phân tích từ

गठ
đoàn kết
root
+
बंधन
liên kết
root
Từ Điển Hindi Việt
Xem thêm từ Hindi→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.