Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. par exemple

par exemple

/paʁ‿ɛɡzɑ̃pl/
ví dụ

Par exemple, le café est une boisson populaire.

Ví dụ, cà phê là một loại đồ uống phổ biến.


trang trọng

Dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể để minh họa hoặc giải thích một ý tưởng hoặc khái niệm.

Pour illustrer ce point, par exemple, nous pouvons regarder les données de l'année dernière.

Để minh họa điểm này, ví dụ, chúng ta có thể xem xét dữ liệu của năm ngoái.

Thường được sử dụng trong văn bản hoặc nói chuyện để làm rõ ý nghĩa của một câu hoặc một ý tưởng.

Cụm từ kết hợp

par exempleví dụpar exemple, commeví dụ như

Từ đồng nghĩa

par exemplepar exemple, commepar exemple, par exemple

Cụm từ liên quan

par exemple, commecụm từ
ví dụ như

Mẹo hay

Sử dụng trong văn bản

Thường được sử dụng trong văn bản hoặc nói chuyện để làm rõ ý nghĩa của một câu hoặc một ý tưởng.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'exemplum' (ví dụ) và tiền tố 'par' (bằng cách).

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong văn bản hoặc nói chuyện để làm rõ ý nghĩa của một câu hoặc một ý tưởng.

Phân tích từ

par
bằng cách
preposition
+
exemple
ví dụ
noun
Từ Điển Pháp Việt
Xem thêm từ French→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.