immobilisme

/im.mɔ.bi.lism/
tính bất động

L'immobilisme politique empêche toute réforme.

Tính bất động chính trị ngăn cản mọi cải cách.


trang trọng

Tình trạng không có sự thay đổi hoặc tiến bộ, đặc biệt trong chính trị hoặc kinh tế.

Le pays souffre d'un immobilisme économique depuis des années.

Quốc gia này đã chịu đựng tình trạng bất động kinh tế trong nhiều năm.

Thường dùng để chỉ tình trạng trì trệ trong chính sách hoặc phát triển.

Cụm từ kết hợp

immobilisme politiquetính bất động chính trịimmobilisme économiquetính bất động kinh tế

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chính trị

Từ này thường dùng để chỉ tình trạng trì trệ trong chính sách hoặc phát triển kinh tế.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'immobilis' (bất động) + hậu tố '-isme' (chủ nghĩa).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc kinh tế để chỉ tình trạng không có sự tiến bộ.

Phân tích từ

im-
bất
prefix
+
-mobil-
động
root
+
-isme
chủ nghĩa
suffix
Từ Điển Pháp Việt