Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. iel

iel

/jɛl/

"iel" có nghĩa là gì trong Vietnamese?

người không xác định giới tính

Iel est une personne non binaire.

Iel là một người không xác định giới tính.


Cách dùng "iel" đúng: định nghĩa và ví dụ trong Vietnamese?

thông thường

Đại từ chỉ người không xác định giới tính hoặc không tuân theo các quy tắc giới tính truyền thống.

Iel a choisi de ne pas se définir comme homme ou femme.

Iel đã chọn không xác định bản thân là nam hoặc nữ.

Dùng để tôn trọng sự đa dạng giới tính và tránh phân loại giới tính nhị nguyên.

Cụm từ kết hợp

iel estiel làiel aiel có

Từ đồng nghĩa

ielielxiel·le

Từ trái nghĩa

ilelle

Cụm từ liên quan

personne non binairecụm từ
người không xác định giới tính

Mẹo hay

Sử dụng đại từ iel

Dùng 'iel' thay cho 'il' hoặc 'elle' khi muốn tôn trọng sự lựa chọn giới tính của người khác.

Quy tắc vàng

Tôn trọng sự lựa chọn giới tính

Sử dụng đại từ iel khi người đó yêu cầu hoặc khi bạn không chắc chắn về giới tính của họ.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'il' (anh) và 'elle' (chị) trong tiếng Pháp, được sử dụng để chỉ người không xác định giới tính.

Ghi chú sử dụng

Dùng trong các ngữ cảnh thân mật hoặc trong các cuộc thảo luận về quyền LGBTQ+.

Phân tích từ

i
từ đại từ 'il'
root
+
el
từ đại từ 'elle'
root
Từ Điển Pháp Việt
Xem thêm từ French→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.