Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. dégrader

dégrader

/de.ɡʁa.de/
hạ cấp

Le gouvernement a décidé de dégrader le statut de cette région.

Chính phủ đã quyết định hạ cấp địa vị của khu vực này.


trang trọng

Hạ cấp, làm giảm cấp bậc hoặc giá trị của ai đó hoặc cái gì đó.

Son comportement a conduit à sa dégradation professionnelle.

Hành vi của anh ấy đã dẫn đến việc hạ cấp nghề nghiệp của mình.

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính trị, quân sự hoặc nghề nghiệp.

chung

Làm hư hỏng, làm xấu đi chất lượng của một vật.

L'humidité a dégradé les documents anciens.

Độ ẩm đã làm hư hỏng các tài liệu cổ.

Có thể được sử dụng trong ngữ cảnh vật lý hoặc kỹ thuật.

Cụm từ kết hợp

dégrader quelqu'unhạ cấp ai đódégrader un bâtimentlàm hư hỏng một tòa nhà

Từ đồng nghĩa

abaisserdévaluerdétériorer

Từ trái nghĩa

promouvoiraméliorervaloriser

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chính trị

Từ 'dégrader' thường được sử dụng để mô tả việc hạ cấp cấp bậc hoặc giá trị của một cá nhân hoặc tổ chức trong ngữ cảnh chính trị.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'degradare', có nghĩa là 'làm giảm cấp bậc'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính trị, quân sự hoặc nghề nghiệp để chỉ việc hạ cấp cấp bậc hoặc giá trị của ai đó hoặc cái gì đó.

Phân tích từ

dé-
làm giảm
prefix
+
-grader
cấp bậc
root
Từ Điển Pháp Việt
Xem thêm từ French→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.