Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tây Ban Nha Việt /
  4. desvío

desvío

/desˈβi.o/

"desvío" có nghĩa là gì trong Vietnamese?

đường đi khác

El tren hizo un desvío por obras en la vía.

Tàu hỏa đã đổi hướng vì công việc sửa đường ray.


Cách dùng "desvío" đúng: định nghĩa và ví dụ trong Vietnamese?

chung

Sự chuyển hướng hoặc thay đổi đường đi, thường do sự cố hoặc lý do kỹ thuật.

El desvío de tráfico causó retrasos en la ciudad.

Sự chuyển hướng giao thông đã gây ra sự chậm trễ ở thành phố.

Thường dùng trong giao thông, đường sắt hoặc khi có sự cố.

figurative

Sự chuyển hướng tâm trí hoặc sự chú ý.

Su conversación tomó un desvío inesperado.

Cuộc trò chuyện của họ đã chuyển hướng bất ngờ.

Dùng để mô tả sự thay đổi chủ đề hoặc sự chú ý.

Cụm từ kết hợp

hacer un desvíođổi hướngdesvío de tráficosự chuyển hướng giao thông

Từ đồng nghĩa

divergenciadesviacióncambio de ruta

Từ trái nghĩa

continuaciónruta directa

Cụm từ liên quan

tomar un desvíocụm từ
chuyển hướng

Mẹo hay

Sự khác biệt giữa 'desvío' và 'desviación'

'Desvío' thường dùng cho sự chuyển hướng tạm thời, còn 'desviación' có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả sự lệch khỏi tiêu chuẩn.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'divertire' (chuyển hướng).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong giao thông hoặc khi mô tả sự thay đổi đường đi hoặc chủ đề.

Phân tích từ

des-
tách ra, chuyển hướng
prefix
+
-vío
hành động chuyển hướng
suffix
Từ Điển Tây Ban Nha Việt
Xem thêm từ Spanish→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.