Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tây Ban Nha Việt /
  4. abrazada

abrazada

/aβɾaˈθaða/
được ôm ấp

La madre abrazó a su hijo con una sonrisa en la cara.

Mẹ ôm con trai với một nụ cười trên mặt.


thông thường

tình trạng hoặc hành động được ôm ấp, thường biểu thị tình yêu, sự an ủi hoặc sự bảo vệ

La abrazada de los amigos después de años sin verse fue muy emotiva.

Hành động ôm nhau của những người bạn sau nhiều năm không gặp lại rất cảm động.

Thường được sử dụng để mô tả sự gần gũi giữa những người thân hoặc bạn bè.

Cụm từ kết hợp

abrazada fuertecái ôm chặtabrazada cariñosacái ôm ấm áp

Từ đồng nghĩa

abrazoapretónachuchón

Từ trái nghĩa

alejamientodistanciamiento

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh thân mật

Từ 'abrazada' thường được sử dụng để mô tả sự gần gũi giữa những người thân hoặc bạn bè.

Nguồn gốc từ

Từ bắt nguồn từ động từ 'abrazar' trong tiếng Tây Ban Nha, có nghĩa là 'ôm'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh thân mật hoặc để biểu thị sự an ủi.

Phân tích từ

abrazo
cái ôm
root
+
-ada
tình trạng hoặc hành động
suffix
Từ Điển Tây Ban Nha Việt
Xem thêm từ Spanish→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.