Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. unpalatable

unpalatable

/ʌnˈpælətəbəl/
không ngon

The medicine had an unpalatable taste.

Thuốc có hương vị không ngon.


thông thường

Không ngon, khó chịu khi ăn hoặc uống.

The soup was so unpalatable that no one finished it.

Súp quá không ngon nên không ai ăn hết.

Thường dùng để mô tả thức ăn hoặc thức uống có hương vị khó chịu.

thông thường

Khó chịu, không dễ chịu khi nghe hoặc đọc.

His speech was unpalatable to the audience.

Bài phát biểu của anh ấy khiến khán giả cảm thấy khó chịu.

Có thể dùng để mô tả nội dung khó chịu hoặc gây khó chịu.

Cụm từ kết hợp

unpalatable truthsự thật khó chịuunpalatable factsự thật khó chịu

Từ đồng nghĩa

unappetizingdisgustingrepulsiveunpleasant

Từ trái nghĩa

palatabledelicioustastyappetizing

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Từ này thường dùng để mô tả hương vị hoặc nội dung khó chịu.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ tiền tố 'un-' (phủ định) và 'palatable' (ngon, dễ chịu).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả thức ăn, thức uống hoặc nội dung khó chịu.

Phân tích từ

un-
phủ định
prefix
+
palatable
ngon, dễ chịu
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.