Looking up...
He seems unmotivated to finish his project.
Anh ấy dường như không có động lực để hoàn thành dự án của mình.
Không có động lực hoặc sự hứng thú để làm gì đó; không có ý chí hoặc sự quyết tâm.
She was unmotivated to study for the exam.
Cô ấy không có động lực để học cho kỳ thi.
The team's unmotivated performance led to their loss.
Hiệu suất không có động lực của đội đã dẫn đến thất bại của họ.
Thường dùng để mô tả tình trạng thiếu động lực hoặc sự hứng thú trong việc làm việc hoặc học tập.
Từ này thường dùng để mô tả tình trạng thiếu động lực trong việc làm việc hoặc học tập.
Từ ghép từ tiền tố 'un-' (bất) và động từ 'motivate' (khuyến khích, động viên).
Thường dùng để mô tả tình trạng thiếu động lực hoặc sự hứng thú trong việc làm việc hoặc học tập.