Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. unmotivated

unmotivated

/ˌʌnˈmoʊtɪveɪtɪd/
không có động lực

He seems unmotivated to finish his project.

Anh ấy dường như không có động lực để hoàn thành dự án của mình.


thông thường

Không có động lực hoặc sự hứng thú để làm gì đó; không có ý chí hoặc sự quyết tâm.

She was unmotivated to study for the exam.

Cô ấy không có động lực để học cho kỳ thi.

The team's unmotivated performance led to their loss.

Hiệu suất không có động lực của đội đã dẫn đến thất bại của họ.

Thường dùng để mô tả tình trạng thiếu động lực hoặc sự hứng thú trong việc làm việc hoặc học tập.

Cụm từ kết hợp

unmotivated studenthọc sinh không có động lựcunmotivated employeenhân viên không có động lựcunmotivated teamđội không có động lực

Từ đồng nghĩa

demotivateddisinterestedapatheticuninspired

Từ trái nghĩa

motivateddrivenenthusiasticcommitted

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Từ này thường dùng để mô tả tình trạng thiếu động lực trong việc làm việc hoặc học tập.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ tiền tố 'un-' (bất) và động từ 'motivate' (khuyến khích, động viên).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả tình trạng thiếu động lực hoặc sự hứng thú trong việc làm việc hoặc học tập.

Phân tích từ

un-
bất
prefix
+
motivated
được động viên
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.