Looking up...
It's unlikely that he will come to the party.
Hắn không có khả năng đến bữa tiệc.
Không có khả năng xảy ra hoặc không có khả năng thực hiện.
The weather forecast says it's unlikely to rain tomorrow.
Dự báo thời tiết cho biết hôm mai không có khả năng mưa.
She's an unlikely candidate for the job.
Cô ấy là một ứng viên không có khả năng được chọn cho công việc này.
Thường dùng để mô tả sự không có khả năng xảy ra của một sự kiện hoặc khả năng thực hiện của một hành động.
Từ 'unlikely' thường dùng để mô tả sự không có khả năng xảy ra của một sự kiện hoặc khả năng thực hiện của một hành động. Hãy sử dụng từ này trong ngữ cảnh phù hợp để tránh hiểu nhầm.
Từ ghép từ 'un-' (không) và 'likely' (có khả năng).
Thường dùng để mô tả sự không có khả năng xảy ra của một sự kiện hoặc khả năng thực hiện của một hành động.