Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. unacceptable

unacceptable

/ʌnˈæksɛptəbəl/
không chấp nhận được

His behavior was unacceptable.

Hành vi của anh ấy không chấp nhận được.


trang trọngthông thường

Không được chấp nhận, không phù hợp hoặc không được chấp nhận trong xã hội hoặc theo tiêu chuẩn nào đó.

The quality of the product was unacceptable.

Chất lượng của sản phẩm không được chấp nhận.

Her rude comments were unacceptable.

Các bình luận thô bạo của cô ấy không được chấp nhận.

Thường dùng để mô tả hành vi, chất lượng hoặc tình huống không phù hợp.

Cụm từ kết hợp

unacceptable behaviorhành vi không chấp nhận đượcunacceptable conditionsđiều kiện không chấp nhận đượcunacceptable riskrủi ro không chấp nhận được

Từ đồng nghĩa

unbearableintolerableunfitunworthyunfit

Từ trái nghĩa

acceptabletolerablesuitablefitworthy

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chính thức

Từ này thường dùng trong ngữ cảnh chính thức để chỉ sự không chấp nhận một hành vi hoặc tình huống nào đó.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ tiền tố 'un-' (không) và từ 'acceptable' (có thể chấp nhận).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả hành vi, chất lượng hoặc tình huống không phù hợp với tiêu chuẩn xã hội hoặc quy tắc nào đó.

Phân tích từ

un-
không
prefix
+
acceptable
có thể chấp nhận
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.