Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. unable to attend

unable to attend

/ˌʌnˈeɪbəl tu əˈtɛnd/
không thể tham dự

I'm sorry, I'm unable to attend the meeting tomorrow.

Xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp ngày mai.


trang trọng

Không có khả năng hoặc không thể tham dự một sự kiện, cuộc họp hoặc hoạt động nào đó do lý do nào đó.

Due to a prior commitment, she was unable to attend the conference.

Do có một cam kết trước đó, cô ấy không thể tham dự hội nghị.

He sent his regrets as he was unable to attend the wedding.

Anh ấy đã gửi lời xin lỗi vì không thể tham dự đám cưới.

Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc khi cần giải thích lý do không tham dự.

Cụm từ kết hợp

unable to attend due tokhông thể tham dự vìunable to attend because ofkhông thể tham dự do

Từ đồng nghĩa

incapable of attendingunavailable to attendnot able to attend

Từ trái nghĩa

able to attendavailable to attend

Cụm từ liên quan

regretfully unable to attendcụm từ
xin lỗi vì không thể tham dự

Mẹo hay

Sử dụng trong văn bản chính thức

Câu này thường được sử dụng trong thư hoặc email để thông báo không thể tham dự một sự kiện.

Quy tắc vàng

Chú ý ngữ pháp

Câu này thường được sử dụng với động từ 'be' (am/is/are) hoặc 'was/were' trong quá khứ.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'unable' (không thể) và 'to attend' (tham dự), dùng để biểu thị sự không thể tham gia một sự kiện.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc khi cần giải thích lý do không tham dự.

Phân tích từ

unable
không thể
adjective
+
to attend
tham dự
infinitive verb
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.