Looking up...
I'm sorry, I'm unable to attend the meeting tomorrow.
Xin lỗi, tôi không thể tham dự cuộc họp ngày mai.
Không có khả năng hoặc không thể tham dự một sự kiện, cuộc họp hoặc hoạt động nào đó do lý do nào đó.
Due to a prior commitment, she was unable to attend the conference.
Do có một cam kết trước đó, cô ấy không thể tham dự hội nghị.
He sent his regrets as he was unable to attend the wedding.
Anh ấy đã gửi lời xin lỗi vì không thể tham dự đám cưới.
Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc khi cần giải thích lý do không tham dự.
Câu này thường được sử dụng trong thư hoặc email để thông báo không thể tham dự một sự kiện.
Câu này thường được sử dụng với động từ 'be' (am/is/are) hoặc 'was/were' trong quá khứ.
Từ ghép từ 'unable' (không thể) và 'to attend' (tham dự), dùng để biểu thị sự không thể tham gia một sự kiện.
Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức hoặc khi cần giải thích lý do không tham dự.