Looking up...
She went to the party together with her friends.
Cô ấy đã đi dự tiệc cùng với bạn bè của mình.
Dùng để chỉ sự đồng hành hoặc sự kết hợp giữa hai hoặc nhiều người, vật, hoặc ý tưởng.
The company merged together with its competitor.
Công ty đã sáp nhập với đối thủ cạnh tranh của mình.
He shared his ideas together with his team.
Anh ấy chia sẻ ý tưởng của mình cùng với nhóm của mình.
Thường dùng để nhấn mạnh sự đồng hành hoặc sự kết hợp.
Dùng 'together with' khi muốn nhấn mạnh sự đồng hành hoặc sự kết hợp giữa hai hoặc nhiều đối tượng.
Không nên dùng 'together with' khi chỉ một đối tượng duy nhất.
Từ ghép từ 'together' (cùng nhau) và 'with' (cùng với), bắt nguồn từ tiếng Anh trung đại.
Thường dùng để chỉ sự đồng hành hoặc sự kết hợp giữa hai hoặc nhiều đối tượng. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh chính thức và thông tục.