Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. toe

toe

/toʊ/
ngón chân

She stubbed her toe on the table leg.

Cô ấy va ngón chân vào chân bàn.


thông thường

Một trong năm ngón ở chân người hoặc động vật.

The dancer had to keep her toes pointed during the performance.

Người nhảy múa phải giữ ngón chân của mình hướng ra trong suốt buổi biểu diễn.

Thường dùng để chỉ ngón chân của con người.

Cụm từ kết hợp

toe the linetuân theo quy tắcon tiptoeđứng ngón chân

Từ đồng nghĩa

digitfoot

Cụm từ liên quan

toe the linethành ngữ
tuân theo quy tắc hoặc chỉ thị

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Trong tiếng Anh, 'toe' chỉ dùng cho ngón chân, không dùng cho ngón tay.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Anh 'toe' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'tā', có nghĩa là 'ngón chân'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Anh, 'toe' thường dùng để chỉ ngón chân của con người. Trong tiếng Việt, từ 'ngón chân' là từ thông dụng hơn.

Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.