Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. spill

spill

/spɪl/
đổ

She spilled the milk on the floor.

Cô ấy đổ sữa trên sàn.


thông thường

Làm chất lỏng hoặc vật thể rơi ra ngoài bình chứa, thường không cố ý.

He accidentally spilled his coffee.

Anh ấy vô tình đổ cà phê.

Dùng cho các chất lỏng, nhưng cũng có thể dùng cho các vật thể rời rạc như hạt.

trang trọng

Sự tràn ra, sự đổ vỡ; vụ tràn.

There was a large oil spill off the coast.

Có một vụ tràn dầu lớn ngoài khơi.

Thường đi kèm với danh từ như "oil spill", "chemical spill".

Cụm từ kết hợp

spill waterđổ nướcspill coffeeđổ cà phêspill the beanstiết lộ bí mật

Từ đồng nghĩa

pouroverflowleak

Từ trái nghĩa

containhold

Cụm từ liên quan

spill the beansthành ngữ
tiết lộ bí mật

Nguồn gốc từ

Begins from Old English *spillan* ‘to cause to flow’, related to Old Norse *spilla* ‘to spill’.

Ghi chú sử dụng

When used as a verb, "spill" thường đi kèm với đối tượng trực tiếp (đổ gì) hoặc không có đối tượng (tràn ra). Khi là danh từ, thường đi kèm với loại chất (oil spill, chemical spill).

Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.