Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. remnant

remnant

/ˈrɛmnənt/
một phần còn lại

After the fire, only remnants of the old building remained.

Sau vụ cháy, chỉ còn lại những mảnh vỡ của tòa nhà cũ.


chung

một phần nhỏ còn lại sau khi phần lớn đã bị tiêu hủy, tiêu thụ hoặc mất đi

The remnants of the ancient civilization were discovered by archaeologists.

Những mảnh vỡ của nền văn minh cổ đại đã được các nhà khảo cổ học phát hiện.

Thường dùng để chỉ những gì còn lại sau sự phá hủy, mất mát hoặc tiêu thụ.

Cụm từ kết hợp

remnants ofnhững mảnh vỡ củaremnant populationdân số còn lại

Từ đồng nghĩa

remainsremainderleftoverresidue

Từ trái nghĩa

wholeentiretytotality

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng 'remnant' khi muốn nhấn mạnh tính còn lại sau sự mất mát hoặc phá hủy.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'remanere' (còn lại) + hậu tố '-ant' (tính từ).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử, khảo cổ học hoặc sau sự phá hủy.

Phân tích từ

re-
lại
prefix
+
-mant
còn lại
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.