Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. remix image

remix image

/ˈriːmɪks ˈɪmɪdʒ/
ảnh đã được chỉnh sửa hoặc tái tạo

The artist created a remix image by combining elements from different photos.

Nhà nghệ sĩ đã tạo ra một ảnh đã được chỉnh sửa bằng cách kết hợp các yếu tố từ những bức ảnh khác nhau.


Công nghệ
chuyên ngành

Một bức ảnh đã được chỉnh sửa, tái tạo hoặc cải tạo bằng cách sử dụng công nghệ kỹ thuật số hoặc các kỹ thuật khác.

She used AI tools to create a remix image that blended her vacation photos with digital art.

Cô ấy đã sử dụng công cụ AI để tạo ra một ảnh đã được chỉnh sửa kết hợp các bức ảnh du lịch của mình với nghệ thuật số.

Thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ và nghệ thuật số.

Cụm từ kết hợp

create a remix imagetạo ra một ảnh đã được chỉnh sửaAI remix imageảnh đã được chỉnh sửa bằng AI

Từ đồng nghĩa

edited imagemodified imagerecreated image

Từ trái nghĩa

original imageunedited image

Cụm từ liên quan

remix videocụm từ
video đã được chỉnh sửa hoặc tái tạo
AI-generated imagecụm từ
ảnh được tạo ra bởi trí tuệ nhân tạo

Mẹo hay

Sử dụng công cụ chỉnh sửa ảnh

Bạn có thể sử dụng các công cụ như Photoshop, Canva hoặc các ứng dụng AI để tạo ra remix image.

Quy tắc vàng

Luôn ghi rõ nguồn gốc

Khi tạo ra remix image, hãy ghi rõ nguồn gốc của các bức ảnh ban đầu để tránh vi phạm bản quyền.

Nguồn gốc từ

Từ 'remix' có nguồn gốc từ tiếng Anh, ban đầu được dùng trong âm nhạc để chỉ việc tái tạo hoặc chỉnh sửa lại một bản nhạc. Trong ngữ cảnh hiện đại, nó được mở rộng để áp dụng cho các hình ảnh.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ, nghệ thuật số và mạng xã hội để mô tả các bức ảnh đã được chỉnh sửa hoặc cải tạo.

Phân tích từ

remix
tái tạo, chỉnh sửa lại
root
+
image
bức ảnh
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.