Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. peaceful

peaceful

/ˈpiːsfəl/
yên tĩnh

The village was peaceful after the storm passed.

Làng đã trở nên yên tĩnh sau cơn bão qua đi.


trang trọng

Yên tĩnh, không có xung đột hoặc lo âu.

She found a peaceful spot by the lake to meditate.

Cô ấy tìm thấy một nơi yên tĩnh bên hồ để thiền.

Thường dùng để mô tả môi trường hoặc tình trạng tâm lý.

Cụm từ kết hợp

peaceful protestbiểu tình yên tĩnhpeaceful sleepgiấc ngủ yên tĩnh

Từ đồng nghĩa

calmtranquilserenequiet

Từ trái nghĩa

noisyturbulentchaoticagitated

Cụm từ liên quan

peaceful coexistencecụm từ
sự sống hòa bình cùng nhau

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Từ này thường dùng để mô tả môi trường hoặc tình trạng tâm lý, không dùng để mô tả người.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh 'peace' (bình yên) + hậu tố '-ful' (đầy, có tính chất).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả môi trường, tình trạng tâm lý hoặc hoạt động không gây xung đột.

Phân tích từ

peace
bình yên
root
+
-ful
đầy, có tính chất
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.