Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. serene

serene

/sɪˈriːn/
bình tĩnh, thanh thản

She had a serene expression on her face.

Bà ấy có một vẻ mặt thanh thản.


trang trọng

Bình tĩnh, thanh thản, không bị xao nhãng hay lo lắng.

The lake was serene, reflecting the blue sky perfectly.

Hồ rất thanh thản, phản chiếu bầu trời xanh hoàn hảo.

Thường dùng để mô tả một cảnh quan hoặc tình trạng tâm lý yên tĩnh.

Cụm từ kết hợp

serene environmentmôi trường thanh thảnserene expressionvẻ mặt thanh thản

Từ đồng nghĩa

calmtranquilpeacefulcomposed

Từ trái nghĩa

agitatedanxiousdisturbedturbulent

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh

Từ 'serene' thường dùng để mô tả cảnh quan hoặc tình trạng tâm lý yên tĩnh, không bị xao nhãng.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'serēnus', có nghĩa là 'một ngày không mây mù'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả cảnh quan hoặc tình trạng tâm lý yên tĩnh, không bị xao nhãng.

Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.