Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. doomed

doomed

/duːmd/
bị đày đày

The project was doomed from the start.

Dự án bị đày đày từ ban đầu.


thông thường

Bị định sẵn sẽ thất bại hoặc gặp tai họa, không thể tránh khỏi.

The relationship was doomed because of constant arguments.

Quan hệ bị đày đày vì những cuộc tranh cãi liên tục.

Thường dùng để mô tả tình huống không thể cải thiện hoặc kết quả xấu sẽ xảy ra.

Cụm từ kết hợp

doomed to failđịnh sẵn sẽ thất bạidoomed relationshipquan hệ bị đày đày

Từ đồng nghĩa

fatedcondemnedcursed

Từ trái nghĩa

savedrescuedfortunate

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tiêu cực

Từ 'doomed' thường dùng để mô tả tình huống xấu hoặc kết quả không thể cải thiện.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh 'doom' (chịu phạt, bị định sẵn).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực, mô tả sự thất bại hoặc kết quả xấu không thể tránh khỏi.

Phân tích từ

doom
phạt, định sẵn
root
+
-ed
được
suffix
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.