Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. away

away

/əˈweɪ/
xa

She went away for the weekend.

Cô ấy đi xa trong cuối tuần.


trang trọng

Từ chỉ một vị trí xa hoặc cách xa một nơi nào đó.

The cat ran away from the dog.

Con mèo chạy xa khỏi con chó.

Thường dùng để chỉ sự di chuyển hoặc vị trí xa.

thông thường

Từ chỉ sự tách biệt hoặc cách xa về cảm xúc hoặc tình trạng.

He felt away from the group.

Anh ấy cảm thấy xa nhóm.

Dùng để mô tả sự cách xa về cảm xúc hoặc tình trạng.

Cụm từ kết hợp

go awayđi xarun awaychạy xaput awayđặt vào một nơi xa

Từ đồng nghĩa

fardistantremoved

Từ trái nghĩa

nearclosenearby

Cụm từ liên quan

away fromcụm từ
xa khỏi
away withcụm từ
xa khỏi

Mẹo hay

Sử dụng 'away' trong câu

Thường dùng để chỉ sự di chuyển hoặc vị trí xa. Ví dụ: 'She went away for the weekend.'

Quy tắc vàng

Cách dùng chính

'Away' thường dùng để chỉ sự di chuyển hoặc vị trí xa.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Anglo-Saxon 'on weg', nghĩa là 'trên đường'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ sự di chuyển hoặc vị trí xa. Có thể dùng để mô tả sự cách xa về cảm xúc hoặc tình trạng.

Phân tích từ

a
một
prefix
+
way
đường
root
Từ Điển Anh Việt
Xem thêm từ English→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.